Dịch

astragal

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đồng nghĩa với anklebone: xương tạo thành quả bóng của khớp mắt cá chândanh từSynonym of anklebone: the bone forming the ball of the ankle joint.
  2. Xúc xắc, đặc biệt là xúc xắc bốn mặt trước đây được làm từ hoặc mô phỏng theo xương mắt cá chândanh từA die, especially a four-sided die historically made from or in imitation of an ankle bone.
  3. Khuôn hình bán nguyệt ngăn cách kho lưu trữ ở đầu hoặc cuối cộtdanh từA semicircular molding separating the architrave at the top or bottom of a column.
  4. Công cụ được sử dụng để tạo khuôn các tính năng như vậy; các công cụ tương tự được sử dụng để kết nối các tấm kính trong cửa sổdanh từA tool used to mold such features; similar tools used for connecting panes of glass in a window.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. astragalDạng gốc (base form)
  2. astragalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

astragalo-tiền tốLiên quan đến xương rồng, xương mắt cá chân

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Khuôn hình tròn gần miệng pháo
  1. A circular molding near the mouth of a cannon.

AI