Dịch

astony

động từ (verb)
UK/əˈstɒni/

Nghĩa chính

  1. Làm kinh ngạc; làm tê liệt, làm choáng vángđộng từngoại động từ (transitive)To astound; to paralyse, to stun.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiastoneyen

Ví dụ

  • , , , .

AI