Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
astony
động từ
(verb)
UK
/
ə
ˈ
s
t
ɒ
n
i
/
Nghĩa chính
1
Làm kinh ngạc; làm tê liệt, làm choáng váng
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To astound; to paralyse, to stun.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh trung đại
astoneyen
Ví dụ
Verily
the
violence
of
a
griefe
,
being
extreme
,
must
needs
astonie
the
mind
,
and
hinder
the
liberty
of
her
actions
.
AI
1
Làm kinh ngạc
1
Làm kinh ngạc
1
Làm kinh ngạc