Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
asspat
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự thông cảm hoặc chấp thuận không đáng có
danh từ
Undeserved sympathy or approval.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
asspat
Dạng gốc
(base form)
asspat
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
ass
+
pat
Ví dụ
Maybe
everyone
else
wants
to
give
you
asspats
for
changing
your
tune
,
but
me
?
I'd
say
the
real
heroes
are
the
kids
who
were
never
delinquents
to
begin
with
.
AI
1
Sự thông cảm hoặc chấp thuận không đáng có
1
Sự thông cảm hoặc chấp thuận không đáng có
1
Sự thông cảm hoặc chấp thuận không đáng có