Dịch

assort

động từ (verb)
UK/əˈsɔːt/US/əˈsɔɹt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sắp xếp hoặc sắp xếp theo đặc điểm hoặc lớpđộng từngoại động từ (transitive)To sort or arrange according to characteristic or class.
  2. Là một loại với, để hòa hợp hoặc phù hợpđộng từnội động từ (intransitive)To be of a kind with, to harmonise or match.
  3. Được liên kết với; phối hợp vớiđộng từnội động từ (intransitive)To be associated with; to consort with.
  4. Cung cấp hoặc tạo nên nhiều loại hoặc nhiều loại hàng hóađộng từngoại động từ (transitive)To furnish with, or make up of, various sorts or a variety of goods.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. assortNguyên thể (infinitive)
  2. assortsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. assortedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. assortingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

assortative matingdanh từGiữa con đực và con cái của một loài, sự thu hút hoặc lựa chọn lẫn nhau, nhằm mục đích sinh sản, của các cá thể có đặc điểm tương tự
assortative pairingdanh từĐồng nghĩa với assortative mating
ill-assortedtính từKhông phù hợp hoặc không khớp

Ví dụ

  • chọn màu cho hợp nhau
  • màu này hợp với màu xanh
  • […] .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiassortir

AI