Nghĩa chính
- Sắp xếp hoặc sắp xếp theo đặc điểm hoặc lớpđộng từngoại động từ (transitive)To sort or arrange according to characteristic or class.
- Là một loại với, để hòa hợp hoặc phù hợpđộng từnội động từ (intransitive)To be of a kind with, to harmonise or match.
- Được liên kết với; phối hợp vớiđộng từnội động từ (intransitive)To be associated with; to consort with.
- Cung cấp hoặc tạo nên nhiều loại hoặc nhiều loại hàng hóađộng từngoại động từ (transitive)To furnish with, or make up of, various sorts or a variety of goods.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| assortative matingdanh từ | danh từ | Giữa con đực và con cái của một loài, sự thu hút hoặc lựa chọn lẫn nhau, nhằm mục đích sinh sản, của các cá thể có đặc điểm tương tự |
| assortative pairingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với assortative mating |
| ill-assortedtính từ | tính từ | Không phù hợp hoặc không khớp |
Ví dụ
- chọn màu cho hợp nhau
- màu này hợp với màu xanh
- […] .
Họ từ (word family)
cùng gốc assortNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiassortir