Dịch

assessment process

danh từ (noun)
US/əˈsɛsmənt ˈpɹɑ.sɛs/

Nghĩa chính

  1. Quy trình đánh giá, quá trình thẩm địnhdanh từthe series of steps to evaluate something
  2. Quy trình kiểm tra, quy trình thẩm tradanh từformal procedure for assessing performance

Ví dụ

  • .Quy trình đánh giá bao gồm thu thập và phân tích dữ liệu.
  • .Giáo viên tuân theo quy trình kiểm tra cho các kỳ thi của học sinh.

AI