Nghĩa chính
- Quy trình đánh giá, quá trình thẩm địnhdanh từthe series of steps to evaluate something
- Quy trình kiểm tra, quy trình thẩm tradanh từformal procedure for assessing performance
Ví dụ
- .Quy trình đánh giá bao gồm thu thập và phân tích dữ liệu.
- .Giáo viên tuân theo quy trình kiểm tra cho các kỳ thi của học sinh.