Nghĩa chính
- Sự đánh giá, việc định giádanh từkhông đếm được (uncountable)Action of the verb to assess; assessment.
- Ước địnhđộng từpresent participle and gerund of assess
Họ từ (word family)
cùng gốc assessingVí dụ
- .Bạn dường như lúc nào cũng để tâm xem người khác nghĩ gì về mình.
- .Chúng tôi hiện đang đánh giá tình hình.
- .Chúng tôi vẫn đang ước tính mức độ thiệt hại.