Dịch

assessing

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/əˈsɛsɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Sự đánh giá, việc định giádanh từkhông đếm được (uncountable)Action of the verb to assess; assessment.
  2. Ước địnhđộng từpresent participle and gerund of assess

Họ từ (word family)

cùng gốc assessing

Ví dụ

  • .Bạn dường như lúc nào cũng để tâm xem người khác nghĩ gì về mình.
  • .Chúng tôi hiện đang đánh giá tình hình.
  • .Chúng tôi vẫn đang ước tính mức độ thiệt hại.

AI