Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
aspectant
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Mặt đối mặt (đặc biệt là huy hiệu)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Face to face (especially heraldry).
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
combatant
Ví dụ
CARROLL
-
Argent
,
two
lions
erect
aspectant
gules
supporting
a
sword
proper
.
Carroll
,
[…]
AI
1
Mặt đối mặt (đặc biệt là huy hiệu)
1
Mặt đối mặt (đặc biệt là huy hiệu)
1
Mặt đối mặt (đặc biệt là huy hiệu)