Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ask if
động từ
(verb)
UK
/ˈ
ɑː
s
k
ɪ
f
/
US
/ˈ
æ
s
k
ɪ
f
/
Nghĩa chính
1
Hỏi xem, hỏi nếu
động từ
inquire whether something is true or will happen
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ask if
Nguyên thể
(infinitive)
ask
s if
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
ask
ed if
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
ask
ing if
Phân từ I
(present participle)
Ví dụ
She
asked
if
the
meeting
was
cancelled
.
Cô ấy hỏi xem buổi họp có bị hủy không.
AI
1
Hỏi xem
1
Hỏi xem
1
Hỏi xem