Dịch

ask back

động từ (verb)
UK/ˌɑːsk ˈbæk/US/ˌæsk ˈbæk/

Nghĩa chính

  1. Mời người được phỏng vấn đến một cuộc phỏng vấn tiếp theođộng từngoại động từ (transitive)To invite an interviewee to a further interview.
  2. Đề nghị ai đó quay lại nhà mình sau buổi hẹn hòđộng từngoại động từ (transitive)To offer someone to get back to one's house after a date.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ask backNguyên thể (infinitive)
  2. asks backNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. asked backQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. asking backPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI