Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
asialogalactose
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Phần galactose đã loại bỏ dư lượng axit sialic
danh từ
A galactose moiety from which a sialic acid residue has been removed.
Nguồn gốc
(etymology)
a-
+
sialo-
+
galactose
AI
1
Phần galactose đã loại bỏ dư lượng axit sialic
1
Phần galactose đã loại bỏ dư lượng axit sialic
1
Phần galactose đã loại bỏ dư lượng axit sialic