asha
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chân lý, sự tồn tạidanh từkhông đếm được (uncountable)The concept of truth and existence in Zoroastrianism, usually associated with the Amesha Spentas.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Madinat Asha'abdanh từ riêng | danh từ riêng | Huyện của Aden ở tỉnh Aden, Yemen |
Ví dụ
- Jeevan, .Nơi nào có Jeevan, nơi đó có Asha.