Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
as luck would have it
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ə
z
ˈ
l
ʌ
k
w
ʊ
d
h
ə
v
ɪ
t
/
US
/
ə
z
ˈ
l
ʌ
k
w
ʊ
d
h
ə
v
ɪ
t
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Nhờ may mắn; may mắn thay hoặc may mắn thay
cụm giới từ
By good fortune; fortunately or luckily.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
as luck may have it
Ví dụ
I
didn't
plan
to
stop
there
,
but
as
(
ill
/
good
)
luck
would
have
it
,
they
were
open
when
I
went
by
.
As
luck
would
have
it
I
found
a
pen
at
the
bottom
of
my
bag
.
As
luck
would
have
it
,
a
steamer
passed
by
and
they
were
saved
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Nhờ may mắn
1
Nhờ may mắn
1
Nhờ may mắn