Dịch

as luck would have it

cụm giới từ (prepositional phrase)

Nghĩa chính

  1. Nhờ may mắn; may mắn thay hoặc may mắn thaycụm giới từBy good fortune; fortunately or luckily.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , (/) , .
  • .
  • , .

AI