Dịch

as broad as long

tính từ (adjective)
UK/əz ˈbɹɔːd əz ˈlɒŋ/US/əz ˈbɹɔd əz ˈlɑŋ/

Nghĩa chính

  1. Cách này giống cách khác; đạt được cùng một kết quả bằng những cách thức hoặc quy trình khác nhautính từkhông so sánh (not comparable)The same one way as another; coming to the same result by different ways or processes.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ' , ,

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI