Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một người có tay nghề cao trong giao dịch của họ; một nghệ nhândanh từSomeone who is skilled in their trade; an artisan.
- Nhà phát minhdanh từAn inventor.
- Là thành viên của quân đội chuyên sản xuất và sửa chữa hệ thống vũ khídanh từA member of the military who specializes in manufacturing and repairing weapon systems.
- Kẻ lừa gạtdanh từA trickster.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- artificerDạng gốc (base form)
- artificersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhà bác học
- A savant.
Ví dụ
- , , : .
Họ từ (word family)
cùng gốc artificerTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiartificer
- từ tiếng Pháp trung đạiartificier
- từ tiếng Latinhartificiarius