Nghĩa chính
- Nhà sử học nghệ thuậtdanh từAn expert in art history.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- art historianDạng gốc (base form)
- art historiansSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Cô ấy là một nhà sử học nghệ thuật.
- .Ngày mai sẽ có một nhà sử học nghệ thuật đến xem bức tranh.
- .Nhà sử học nghệ thuật đã viết một bài luận về chiếc bình Hy Lạp cổ đại.