Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
arsonical
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến đốt phá (tội cố ý đốt lửa nhằm gây thiệt hại)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or relating to arson (the crime of deliberately starting a fire with intent to cause damage).
Nguồn gốc
(etymology)
arson
+
-ical
AI
1
Liên quan đến đốt phá (tội cố ý đốt lửa nhằm gây thiệt hại)
1
Liên quan đến đốt phá (tội cố ý đốt lửa nhằm gây thiệt hại)
1
Liên quan đến đốt phá (tội cố ý đốt lửa nhằm gây thiệt hại)