Dịch

arsis

danh từ (noun)
/ˈɑː(ɹ)sɪs/

Nghĩa chính

  1. Phần mạnh hơn của nhịp nhạc: phần chứa nhịpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The stronger part of a musical measure: the part containing the beat.
  2. Phần mạnh hơn của mét nhịp: phần chứa âm tiết dài (nặng) trong mét định lượng, hoặc âm tiết được nhấn mạnh trong mét định tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The stronger part of a metrical foot: the part containing the long (heavy) syllable in quantitative meter, or the stressed syllable in a qualitative meter.
  3. Độ cao của bàn tay hoặc phần của thanh mà nó được nâng lên trong thời gian đánh; phần yếu hoặc không có trọng âm của thanh, trái ngược với luận điểmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The elevation of the hand, or that part of the bar at which it is raised, in beating time; the weak or unaccented part of the bar, opposed to the thesis.
  4. Độ cao của giọng nói lên cao hơn khi nóidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The elevation of the voice to a higher pitch in speaking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. arsisDạng gốc (base form)
  2. arses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ví dụ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἄρσιςársis“lifting”

AI