Dịch

arrière-garde

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Các nhóm người ủng hộ các cách tiếp cận truyền thống, cũ hơn so với hiện đại hoặc tiên phongdanh từAny group of people who favour older, traditional approaches over the modern or avant-garde.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arrière-gardeDạng gốc (base form)
  2. arrière-gardesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hậu quân của quân đội hoặc lực lượng khác
  1. The rearguard of an army or other force.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiarryeregarde
  2. từ tiếng Anglo-Normanarer-garde
  3. từ tiếng Pháp trung đạiariere-garde
danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháparrière-garde

AI