arranger
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người sắp xếp, người dàn xếpdanh từOne who arranges.
- Đàn phím điện tửdanh từDigital keyboard to play music with accompaniment styles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arrangerDạng gốc (base form)
- arrangersSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc arrangerVí dụ
- 1940, , .Trong suốt sự nghiệp đáng chú ý bắt đầu từ những năm 1940, nghệ sĩ piano, nhà soạn nhạc và nhà hòa âm luôn giữ một mục tiêu trong đầu.