Nghĩa chính
- Con nhệndanh từspider
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arranDạng gốc (base form)
- arransSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Arran browndanh từ | danh từ | Bướm Erebia ligea |
| Isle of Arrandanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo lớn ở Firth of Clyde, khu vực hội đồng Bắc Ayrshire, Scotland |
| Arran-Eldersliedanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị ở quận Bruce, Ontario, Canada |
| arrange a date | Sắp xếp một cuộc hẹn | |
| arrange chairs | Sắp xếp ghế | |
| arrange travel | Sắp xếp chuyến đi |
Ví dụ
- Sweep'th , , leauk Agye […]Quét sạch đảo Arran cho thật sạch sẽ, cho đến khi mọi thứ gần như biến mất, nếu không anh ấy sẽ bỏ sót mọi thứ khi quay lại.
- " ' ()? , : ' ' ' , ; ' ."Và con nhện thì sao? Có, tôi đã đọc lịch sử Scotland, và có thể biết nhiều về nó như anh; tôi hiểu anh định nói là anh sẽ kiên trì.
- ; / -- / , morning's , / .
Họ từ (word family)
cùng gốc arranNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiarayne
- từ tiếng Pháp cổaraigne
- từ tiếng Latinharānea
Cùng gốc (doublet)Arachne
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha