Dịch

arpeggio

danh từ (noun)động từ (verb)
US/ɑɹˈpɛ.d͡ʒi.oʊ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hợp âm rảidanh từThe notes of a chord played individually instead of simultaneously, usually moving from lowest to highest.
  2. Chơi (một hợp âm) như một hợp âm rải; chơi (một bản nhạc) với hợp âm rảiđộng từngoại động từ (transitive)To play (a chord) as an arpeggio; to play (a piece of music) with arpeggios.
  3. Tạo ra hợp âm rải; tạo ra âm thanh giống như hợp âm rảiđộng từnội động từ (intransitive)To produce arpeggios; to produce sounds resembling arpeggios.
  4. Di chuyển (bàn tay hoặc ngón tay) trên một bề mặt như thể đang chơi hợp âm rải trên bàn phím; chạm vào các điểm khác nhau liên tiếp dọc theo một bề mặtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To move (the hand or fingers) against a surface as if playing arpeggios on a keyboard; to touch different points in succession along a surface.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arpeggioNguyên thể (infinitive)
  2. arpeggiosSố nhiều (plural)
  3. arpeggiSố nhiều (plural)
  4. arpeggioedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. arpeggioingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýarpeggio

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ; Irene's . .
  • […] , , , “” […]
  • [ ] ;

AI