Nghĩa chính
- Arkansasdanh từ riêngA state in the South Central region of the United States. Capital and largest city: Little Rock.
- Con sông ở Hoa Kỳ, bắt nguồn từ dãy núi Rocky ở Colorado và chảy về phía đông nam trên 1.400 dặm qua Kansas, Oklahoma và Arkansas, nơi nó nhập vào sông Mississippi ở Quận Deshadanh từ riêngA river in the United States, rising in the Rocky Mountains of Colorado, and flowing generally southeast over 1,400 miles through Kansas, Oklahoma and Arkansas, where it joins the Mississippi in Desha County.
- Họ Arkansasdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Arkansas Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn, quận lỵ của Quận Desha, Arkansas, Hoa Kỳ |
| Arkansas Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 75 quận ở Arkansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: DeWitt và Stuttgart. Cái tên đầu tiên cũng được đánh vần là De Witt |
| Arkansas elevationdanh từ | danh từ | Sự điều chỉnh của người bắn bằng cách nhắm cao hơn vị trí của mục tiêu trong tầm ngắm để cho phép viên đạn rơi trong quá trình di chuyển thay vì điều chỉnh tầm nhìn |
| Arkansas mudaliadanh từ | danh từ | Leptoxis arkansensis, một loài ốc nước ngọt đặc hữu của Arkansas ở Hoa Kỳ |
| Arkansas toothpickdanh từ | danh từ | Con dao Bowie |
Ví dụ
- .
- ?
- . .
Họ từ (word family)
cùng gốc ArkansasNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha