Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
arhythmicity
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng bị loạn nhịp
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition of being arhythmic.
Nguồn gốc
(etymology)
a-
+
rhythmicity
AI
1
Tình trạng bị loạn nhịp
1
Tình trạng bị loạn nhịp
1
Tình trạng bị loạn nhịp