Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
archwayed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có một cổng vòm
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having an archway.
Nguồn gốc
(etymology)
archway
+
-ed
Ví dụ
A
pretty
archwayed
porch
,
with
ornamental
iron
gates
,
stands
out
invitingly
,
and
when
you
enter
the
inner
door
you
find
restfulness
...
...
and
away
to
the
west
the
archwayed
,
tawny
rock
that
cut
off
the
line
of
coast
was
like
a
dream-shape
.
AI
1
Có một cổng vòm
1
Có một cổng vòm
1
Có một cổng vòm