arb
C2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kinh doanh chênh lệch giádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of or potential for arbitrage.
- Nhà kinh doanh chênh lệch giádanh từđếm được (countable)One who engages in arbitrage; an arbitrageur.
- Vườn thực vậtdanh từđếm được (countable)An arboretum.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Arb.danh từ | danh từ | Viết tắt của arbitrator |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Kinh doanh chênh lệch giá
- ngoại động từ (transitive)To engage in arbitrage.
Họ từ (word family)
cùng gốc arbNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […]Đừng quá sợ hãi khi nghe tin đồn về các nghi lễ hiến tế ở Vườn thực vật […]