Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
arachnidism
danh từ
(noun)
US
/
ə
ˈɹ
æ
k
n
ɪ
d
ɪ
z
ə
m
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự đầu độc do bị con nhện cắn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition of being poisoned as a result of a spider's bite.
Nguồn gốc
(etymology)
arachnid
+
-ism
AI
1
Sự đầu độc do bị con nhện cắn
1
Sự đầu độc do bị con nhện cắn
1
Sự đầu độc do bị con nhện cắn