Dịch

aquosity

danh từ (noun)
US/əˈkwɑ.sɪ.ti/

Nghĩa chính

  1. Tính chất có nướcdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being watery; wateriness

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiaquosite
  2. từ tiếng Latinh trung đạiaquōsitās
  3. từ tiếng Latinhaquōsus

AI