Nghĩa chính
- Khoằm, chim ưngtính từOf, pertaining to, or characteristic of eagles; resembling that of an eagle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aquilineDạng gốc (base form)
- more aquilineSo sánh hơn (comparative)
- most aquilineSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aquiline nosedanh từ | danh từ | Mũi có hình móc, cong |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhaquilīnus
Ví dụ
- mũi khoằm
- […] Wani, , .
- Frank's .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc aquilineNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha