Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
aquabib
danh từ
(noun)
/ˈ
eɪ
k
.
w
ə
.
b
ɪ
b
/
Nghĩa chính
1
Người kiêng rượu; một người không uống rượu
danh từ
A teetotaler; one who does not consume alcohol.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
aquabib
Dạng gốc
(base form)
aquabib
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
aqua
“water”
Ví dụ
Hydropots
and
aquabibs
are
epithets
bestowed
by
the
champions
of
alcohol
in
London
upon
the
temperance
folk
.
While
its
more
sober
counterpart
was
directed
to
quite
different
ends
by
a
pugnacious
aquabib
,
William
Henry
Draper
AI
1
Người kiêng rượu
1
Người kiêng rượu
1
Người kiêng rượu