Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
appropriate way
danh từ
(noun)
UK
/
ə
ˈ
p
ɹ
əʊ
.
p
ɹ
i
.
eɪ
t
ˈ
w
eɪ
/
US
/
ə
ˈ
p
ɹ
oʊ
.
p
ɹ
i
.
eɪ
t
ˈ
w
eɪ
/
Nghĩa chính
1
Cách thích hợp, cách phù hợp
danh từ
suitable method or manner
Ví dụ
She
found
an
appropriate
way
to
solve
the
problem
quickly
.
Cô ấy đã tìm ra cách thích hợp để giải quyết vấn đề nhanh chóng
AI
1
Cách thích hợp
1
Cách thích hợp
1
Cách thích hợp