Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
appropriate treatment
danh từ
(noun)
US
/
ə
ˈ
p
ɹ
oʊ
.
p
ɹ
i
.
eɪ
t
ˈ
t
ɹ
i
t
m
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Cách điều trị thích hợp, phương pháp phù hợp
danh từ
suitable method of handling or caring for something
Ví dụ
Patients
received
appropriate
treatment
for
their
injuries
.
Bệnh nhân đã nhận được cách điều trị thích hợp cho chấn thương.
AI
1
Cách điều trị thích hợp
1
Cách điều trị thích hợp
1
Cách điều trị thích hợp