Dịch

appropriate level

danh từ (noun)
US/əˈpɹoʊ.pɹi.eɪt ˈlɛvəl/

Nghĩa chính

  1. Mức độ phù hợp, mức thích hợpdanh từa suitable amount or degree

Ví dụ

  • .Chúng ta cần đặt mức độ phù hợp cho người mới bắt đầu.

AI