Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
appreciativeness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc chất lượng của việc được đánh giá cao
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being appreciative.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
appreciativeness
appreciative
Biết ơn, tỏ lòng biết ơn
tính từ
appreciat
e
Biết ơn, cảm kích
động từ
appreciative
ly
Khen ngợi, tán dương, tán thưởng
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
appreciative
+
-ness
AI
1
Trạng thái hoặc chất lượng của việc được đánh giá cao
1
Trạng thái hoặc chất lượng của việc được đánh giá cao
1
Trạng thái hoặc chất lượng của việc được đánh giá cao