appreciating
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Biết thưởng thứctính từAppreciative: having or showing appreciation.
- Sự cảm kíchdanh từappreciation
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- appreciatingDạng gốc (base form)
- appreciatingsSố nhiều (plural)
- more appreciatingSo sánh hơn (comparative)
- most appreciatingSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc appreciatingVí dụ
- , , , , , , , — , .Dịu dàng, trìu mến, đầy những cử chỉ lịch thiệp nhỏ bé đáng yêu trong cuộc sống hàng ngày, thường im lặng, nhưng là một người biết lắng nghe và thấu hiểu, ngây thơ, trẻ trung và đáng yêu—Emily đã gắn kết với những người cô sống cùng, hơn cả những gì họ ngờ tới.
- , , . ; .Có quá nhiều dòng gạch chân, quá nhiều dấu chấm than bên lề, và quá nhiều phần được tô sáng từ những lần tôi đọc và cảm nhận, đến nỗi nó trông như một trường hợp sách bị ngược đãi nghiêm trọng. Không phải vậy; đây là những dấu ấn của tình yêu.
- , .Con mèo của tôi nằm cạnh tôi khi tôi chơi piano, nhưng tôi nghĩ nó thực sự đang tận hưởng lớp vải của chiếc ghế và hơi ấm từ ống dẫn nhiệt phía trên nó.