Dịch

appositive clause

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mệnh đề phụ thuộc có chức năng bổ ngữ, đổi tên hoặc cung cấp thông tin bổ sung liên quan đến danh từ hoặc đại từ trong mệnh đề chínhdanh từA dependent clause that functions as an appositive, renaming or providing additional information regarding a noun or pronoun in the main clause.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. appositive clauseDạng gốc (base form)
  2. appositive clausesSố nhiều (plural)

AI