applicate
danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vật liệu ứng dụng; một ứng dụngdanh từAn applied material; an application
- Đường thẳng vuông góc với trục của phần hình nón kéo dài từ trục đến đường congdanh từA line at right angles to the axis of a conic section that extends from the axis to the curve
- Tọa độ z (thuật ngữ cuối cùng trong ba thuật ngữ dùng để chỉ một điểm, trong hệ tọa độ Descartes cho không gian ba chiều)danh từThe z-coordinate (the last of the three terms by which a point is referred to, in a system of Cartesian coordinates for a three-dimensional space)
- Áp dụng (một vật liệu lên một bề mặt)động từTo apply (a material to a surface).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- applicateNguyên thể (infinitive)
- applicatesSố nhiều (plural)
- applicatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- applicatingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Áp dụng hoặc đưa vào sử dụng
- không so sánh (not comparable)Applied or put to some use.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ
- mượn từ tiếng Latinhapplicātus
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiapplicaten
- từ tiếng Latinhapplicāt-