Dịch

applicate

danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vật liệu ứng dụng; một ứng dụngdanh từAn applied material; an application
  2. Đường thẳng vuông góc với trục của phần hình nón kéo dài từ trục đến đường congdanh từA line at right angles to the axis of a conic section that extends from the axis to the curve
  3. Tọa độ z (thuật ngữ cuối cùng trong ba thuật ngữ dùng để chỉ một điểm, trong hệ tọa độ Descartes cho không gian ba chiều)danh từThe z-coordinate (the last of the three terms by which a point is referred to, in a system of Cartesian coordinates for a three-dimensional space)
  4. Áp dụng (một vật liệu lên một bề mặt)động từTo apply (a material to a surface).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. applicateNguyên thể (infinitive)
  2. applicatesSố nhiều (plural)
  3. applicatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. applicatingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Áp dụng hoặc đưa vào sử dụng
  1. không so sánh (not comparable)Applied or put to some use.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. mượn từ tiếng Latinhapplicātus
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiapplicaten
  2. từ tiếng Latinhapplicāt-

Ví dụ

AI