Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
appetent
tính từ
(adjective)
/ˈ
æ
p
ə
t
ə
n
t
/
Nghĩa chính
1
Háo hức khao khát; tham
tính từ
Eagerly desirous; greedy.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
appetent
appeten
ce
Trạng thái hoặc hành động mong muốn hoặc khao khát
danh từ
appeten
cy
Ham muốn mạnh mẽ; thèm ăn; bản năng mạnh mẽ
danh từ
appetent
ly
Một cách thèm ăn
trạng từ
in
appetent
Thiếu thèm ăn
tính từ
Từ liên quan
(related word)
appetite
appetition
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
appetēns
Ví dụ
a
big
rich
appetent
Western
city
AI
1
Háo hức khao khát
1
Háo hức khao khát
1
Háo hức khao khát