Nghĩa chính
- Nhận thức của tâm trí về chính nó như là chủ thể hoặc tác nhân trong trạng thái riêng của nó, thống nhất những trải nghiệm trong quá khứ và hiện tại; tự ý thức, nhận thức phản ánh chính nódanh từkhông đếm được (uncountable)The mind's perception of itself as the subject or actor in its own states, unifying past and present experiences; self-consciousness, perception that reflects upon itself.
- Nhận thức tâm lý hoặc tinh thần; sự công nhậndanh từkhông đếm được (uncountable)Psychological or mental perception; recognition.
- Quá trình chung hoặc một hành động cụ thể của sự đồng hóa tinh thần của trải nghiệm mới vào tổng thể trải nghiệm trong quá khứ của một ngườidanh từđếm được (countable)The general process or a particular act of mental assimilation of new experience into the totality of one's past experience.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- apperceptionDạng gốc (base form)
- apperceptionsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápaperception
Ví dụ
- ; .
- ... ; , .
Họ từ (word family)
cùng gốc apperceptionNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha