Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
apodixis
danh từ
(noun)
/
æ
p
ə
(
ʊ
)ˈ
d
aɪ
k
s
ɪ
s
/
Nghĩa chính
1
Trình diễn hoặc hiển thị đầy đủ; bằng chứng tuyệt đối và không thể chối cãi
danh từ
Full demonstration or showing; absolute and incontrovertible proof.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Hy Lạp cổ
ἀπόδειξις
apódeixis
Ví dụ
...
this
[
bold
assertion
of
defiance
]
might
taste
of
a
desperate
will
,
if
he
had
not
afterwards
given
an
apodixis
in
the
battle
...
AI
1
Trình diễn hoặc hiển thị đầy đủ
1
Trình diễn hoặc hiển thị đầy đủ
1
Trình diễn hoặc hiển thị đầy đủ