Nghĩa chính
- Kích thích tình dụctính từkhông so sánh (not comparable)Arousing or intensifying sexual desire.
- Thuốc kích thích tình dụcdanh từSomething, generally a food or drug, having such an effect.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aphrodisiacDạng gốc (base form)
- aphrodisiacsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổἀφροδισιακόςaphrodisiakós“venereal”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Cognac, với việc bổ sung một ít ớt bột và lòng đỏ trứng, được coi là một loại thuốc kích thích tình dục hiệu quả.
- / , girls'll / Người anh em này đã kể cho tôi nghe bí quyết để cưa cẩm nhiều cô nàng hơn / Rót chút rượu Medina vào ly của bạn, và các cô gái sẽ đến rất nhanh / Nó ngon hơn bất kỳ loại đồ uống có cồn hay thuốc kích thích tình dục nào.
- .Bánh Black Forest là một chất kích thích tự nhiên.