aperiodic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không tái diễn định kỳtính từThat does not recur periodically.
- Không có sự rung động định kỳtính từThat does not have a periodic vibration
- Mà bất kỳ sự quay trở lại nào có thể xảy ra vào những thời điểm không thường xuyên; không định kỳtính từfor which any return to it may occur at irregular times; not periodic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aperiodicDạng gốc (base form)
- more aperiodicSo sánh hơn (comparative)
- most aperiodicSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa