Dịch

anvil chorus

cụm từ (phrase)
UK/ˈæn.vɪl ˈkɔːɹəs/US/ˈæn.vəl ˈkoɹəs/

Nghĩa chính

  1. Tiếng đồng thanh la hò của những người phản đốicụm từ

AI