Dịch

antonomasia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc thay thế một tính từ hoặc chức danh thay cho một danh từ riêngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The substitution of an epithet or title in place of a proper noun.
  2. Sử dụng tên riêng để gợi ý chất lượng hoặc khía cạnh rõ ràng nhất của nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Use of a proper name to suggest its most obvious quality or aspect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. antonomasiaDạng gốc (base form)
  2. antonomasiasSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhantonomasia
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἀντονομασίαantonomasía“antonomasia”

Ví dụ

  • , , , .

AI