Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
antitakeover
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chống lại sự tiếp quản của công ty
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Countering a corporate takeover.
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
takeover
Ví dụ
Taking
on
large
debts
was
an
antitakeover
strategy
.
AI
1
Chống lại sự tiếp quản của công ty
1
Chống lại sự tiếp quản của công ty
1
Chống lại sự tiếp quản của công ty