Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
antistrophic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Hồi khúc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to an antistrophe.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
antistrophic
antistroph
e
Trong các dàn hợp xướng và điệu múa Hy Lạp, sự trở lại của dàn hợp xướng, trả lời chính xác cho một đoạn hoặc chuyển động trước đó từ phải sang trái
danh từ
antistrophic
al
Liên quan đến một phản thiên văn
tính từ
antistrophic
ally
Xem antistrophe
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
antistrophe
+
-ic
AI
1
Hồi khúc
1
Hồi khúc
1
Hồi khúc