Dịch

antispyware

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được thiết kế hoặc nhằm mục đích chống lại hoặc loại bỏ phần mềm gián điệp trên hệ thống máy tínhtính từkhông so sánh (not comparable)Designed or intended to combat or eliminate spyware on a computer system

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . .

AI