Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
antispyware
tính từ
(adjective)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Được thiết kế hoặc nhằm mục đích chống lại hoặc loại bỏ phần mềm gián điệp trên hệ thống máy tính
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Designed or intended to combat or eliminate spyware on a computer system
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
spyware
Ví dụ
Ms
.
Amero
and
her
supporters
said
the
computer
lacked
a
firewall
or
antispyware
protections
to
prevent
inappropriate
pop-ups
.
AI
1
Được thiết kế hoặc nhằm mục đích chống lại hoặc loại bỏ phần mềm gián điệp trên hệ thống máy tính
1
Được thiết kế hoặc nhằm mục đích chống lại hoặc loại bỏ phần mềm gián điệp trên hệ thống máy tính
1
Được thiết kế hoặc nhằm mục đích chống lại hoặc loại bỏ phần mềm gián điệp trên hệ thống máy tính