Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
antirobbery
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chống lại hoặc ngăn chặn cướp
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Opposing or preventing robbery.
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
robbery
AI
1
Chống lại hoặc ngăn chặn cướp
1
Chống lại hoặc ngăn chặn cướp
1
Chống lại hoặc ngăn chặn cướp