Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
antipreparedness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Phản đối việc tăng cường chuẩn bị cho chiến tranh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Opposition to heightened preparations for war.
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
preparedness
AI
1
Phản đối việc tăng cường chuẩn bị cho chiến tranh
1
Phản đối việc tăng cường chuẩn bị cho chiến tranh
1
Phản đối việc tăng cường chuẩn bị cho chiến tranh