Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
antimugging
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Phản đối hoặc chống lại tội phạm cướp bóc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Opposing or countering the crime of mugging.
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
mugging
Ví dụ
Antimugging
insurance
is
now
offered
by
the
American
Bankers
Insurance
Company
.
AI
1
Phản đối hoặc chống lại tội phạm cướp bóc
1
Phản đối hoặc chống lại tội phạm cướp bóc
1
Phản đối hoặc chống lại tội phạm cướp bóc