Dịch

antimugging

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phản đối hoặc chống lại tội phạm cướp bóctính từkhông so sánh (not comparable)Opposing or countering the crime of mugging.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI