Dịch

antimonite

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khoáng chất màu xám, antimon sulfua (Sb₂S₃) là nguồn cung cấp antimon chính; cứng đầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A grey mineral, antimony sulfide (Sb₂S₃) that is the main source of antimony; stibnite
  2. Any of several oxyanions of antimony such as H₂SbO₃⁻; any salt containing this ionchưa dịchdanh từđếm được (countable)

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. antimoniteDạng gốc (base form)
  2. antimonitesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI