antimonite
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khoáng chất màu xám, antimon sulfua (Sb₂S₃) là nguồn cung cấp antimon chính; cứng đầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A grey mineral, antimony sulfide (Sb₂S₃) that is the main source of antimony; stibnite
- Any of several oxyanions of antimony such as H₂SbO₃⁻; any salt containing this ionchưa dịchdanh từđếm được (countable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- antimoniteDạng gốc (base form)
- antimonitesSố nhiều (plural)